trú phòng

Học thuật
Thân thiện
trú phòng

Một người lính trú phòng tại một đồn biên giới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đóng quânmột nơi trọng yếu để phòng giữ, canh gác: Hành động điều quân đội đến đóng lại tại một vị trí quan trọng, chiến lược nhằm mục đích bảo vệ, phòng thủ sẵn sàng ứng phó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đơn vị chúng tôi được lệnh trú phòng tại cửa ngõ phía Bắc của thành phố. (Đơn vị chúng tôi được lệnh đóng quân phòng giữ tại cửa ngõ phía Bắc của thành phố.)
    • Trong thời chiến, việc trú phòngcác vị trí then chốt cùng quan trọng. (Trong thời chiến, việc đóng quân phòng thủcác vị trí then chốt cùng quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trú phòng chiến lược": việc đóng quân phòng giữ được tính toán kỹ lưỡng dựa trên tầm quan trọng về mặt quân sự địa của một khu vực.
    • Việc trú phòng chiến lược tại eo biển đã giúp bảo vệ an ninh quốc gia.
  • "lực lượng trú phòng": chỉ đơn vị quân đội đang thực hiện nhiệm vụ đóng quân phòng giữ tại một địa điểm.
    • Lực lượng trú phòng tại đồn biên giới luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu.
Biến thể từ gần giống
  • Đồn trú (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc đóng quânmột nơi để canh giữ, phòng thủ.
  • Trấn giữ (động từ): giữ vững, bảo vệ một vị trí, khu vực.
  • Phòng thủ (động từ): tổ chức bảo vệ, chống lại sự tấn công.
Từ đồng nghĩa
  • Đóng đồn: đóng quân tại một đồn bốt.
  • Canh phòng: canh gác phòng giữ.
Các cụm từ liên quan
  • Quân trú phòng (danh từ): đơn vị quân đội đang làm nhiệm vụ trú phòng.
    • Quân trú phòng được trang bị khí đầy đủ.
  • Vị trí trú phòng (danh từ): địa điểm quan trọng được chọn để đóng quân phòng giữ.
    • Núi cao một vị trí trú phòng lý tưởng.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Các cụm từ sử dụng thường mang tính chuyên môn quân sự.)

trú phòng

Một người lính trú phòng tại một đồn biên giới.

  1. Đóng quânnơi trọng yếu để phòng giữ.

Từ gần giống

Từ chứa "trú phòng"